Báo giá thiết kế nội thất từ A-Z trọn gói, không phát sinh chi phí

Báo Giá trọn gói thiết kế nội thất A-Z không phát sinh chi phí

Giá sắt thép từ đầu năm đến nay tăng gấp đôi, tức là phát sinh thêm một căn nhà. Báo giá trọn gói thiết kế nội thất từ A – Z không phát sinh chi phí sẽ giúp khách hàng tiết kiệm được khoản tiền không nhỏ do phát sinh trong quá trình xây dựng, lắp đặt nội thất cho ngôi nhà. E9 Design sẵn sàng cam kết điều này.
Trọn gói thiết kế nội thất
Ảnh minh họa

Chi phí thiết kế

Hạng mục Đơn giá (VNĐ/m2)
Thiết kế nội thất chung cư 150.000 
Thiết kế  nội thất nhà phố 180.000
Thiết kế nội thất liền kề 250.000
Thiết kế nội thất biệt thự tân cổ điển 350.000

Báo giá tủ áo có cánh

Trọn gói thiết kế nội thất
Tủ áo có cánh
Chất liệu  ván Nam Hải cốt thái ( không chống ẩm) ván  chống ẩm Nam Hải Ván An Cường
(không chống ẩm)
Ván An Cường
(chống ẩm). 
Ghi chú
– Thùng tủ MFC trắng,Cánh tủ, hông lộ MFC màu theo tk, hậu tủ MDF 6 li phủ min màu trắng      1.800.000      2.000.000    2.600.000    2.700.000  
– Thùng MFC chống ẩm màu trắng ,Cánh MDF màu trắng, hậu tủ MDF 6 li phủ min màu trắng      1.900.000      2.050.000    2.750.000    2.850.000  
Toàn bộ  MDF phủ min, hậu MDF 6 ly      1.950.000      2.150.000    2.850.000    3.000.000  
– Thùng tủ  MFC, Cánh MDF sơn trắng, hậu tủ MDF 6 li phủ min màu trắng      2.550.000      2.650.000    3.150.000    3.250.000 Nếu sơn cả phần hông tăng thêm 7%
– Thùng tủ MDF phủ min, cánh  MDF sơn, hậu MDF dày 6li      2.650.000      2.800.000    3.400.000    3.500.000 Nếu sơn cả phần hông tăng thêm 7%
– Thùng tủ MFC phủ min, Cánh sơn + phần lộ BÊN NGOÀI MDF dán laminate màu gỗ hậu tủ MDF 6 li phủ min       2.900.000      3.150.000    3.500.000    3.750.000  
Thùng+ cánh cốt nhựa, hậu alu 3ly          3.800.000  
– Thùng tủ MDF phủ min ,Cánh sơn + phần lộ BÊN NGOÀI MDF dán laminate màu gỗ hậu tủ MDF 6 li phủ min       3.050.000      3.400.000    3.850.000    4.000.000  
– Thùng tủ MFC phủ min ,Cánh Acrylic ko line, hậu tủ MDF 6 li phủ min       3.600.000      3.800.000    4.150.000    4.350.000 Thùng MDF phủ min ván nam hải tăng 100k/m2, ván an cường tăng thêm 250k/m2
– Thùng tủ MFC phủ min, Cánh Acrylic ko line, hông lộ dán laminate, hậu tủ MDF 6 li phủ min      3.900.000      4.050.000    4.550.000    4.650.000 Thùng MDF phủ min ván nam hải tăng 100k/m2, ván an cường tăng thêm 250k/m2

Tủ Bếp Trên và Tủ Bếp Dưới

Trọn gói thiết kế nội thất
Tủ Bếp
Chất liệu  ván Nam Hải cốt thái ( không chống ẩm) ván  chống ẩm Nam Hải Ván An Cường
(không chống ẩm)
Ván An Cường
(chống ẩm). 
Ghi chú
– Ttoàn bộ  MFC phủ min, hậu tủ alu 3 ly  ( tủ bếp dưới nếu thay ván nam hải bằng cốt nhựa tăng 800k/md, ván an cường tăng 500k/md)      3.300.000      3.550.000    4.400.000    4.750.000 GIÁ CHƯA  BAO GỒM TỦ KHO BÊN TRÊN , tủ kho sẽ được tính theo độ cao so với tủ bếp trên để quy ra giá.

 Đơn giá chung trên dưới này nếu tách ra làm giá tủ trên dưới thì tủ dưới đắt hơn tủ trên 200k/1md

– thùng MFC Phủ min ,Cánh MDF Phủ min, hậu tủ alu 3 li  ( tủ bếp dưới nếu thay ván nam hải bằng cốt nhựa tăng 750k/md, ván an cường tăng 450k/md)      3.350.000      3.700.000    4.800.000    5.000.000
Toàn bộ MDF phủ min, hậu alu 3 ly ( tủ bếp dưới nếu thay ván nam hải bằng cốt nhựa tăng 750k/md, ván an cường tăng 450k/md)      3.450.000      3.900.000    5.100.000    5.400.000
– Thùng tủ MFC ,Cánh tủ trên MDF sơn , tủ dưới là MFC phủ min, hậu alu 3 ly trắng ( tủ bếp dưới nếu thay ván nam hải bằng cốt nhựa tăng 750k/md, ván an cường tăng 450k/md)      3.800.000      4.050.000    4.900.000    5.200.000
– Thùng tủ trên MDF phủ min ,Cánh MDF sơn, tủ dưới MDF phủ min, hậu tủ alu 3 ly trắng  ( tủ bếp dưới nếu thay ván nam hải bằng cốt nhựa tăng 700k/md, ván an cường tăng 400k/md)      4.000.000      4.400.000    5.200.000    5.800.000
– Thùng tủ MFC phủ min, Cánh trên, dưới MDF sơn,  hậu tủ alu 3ly trắng  ( tủ bếp dưới nếu thay ván nam hải bằng cốt nhựa tăng 700k/md, ván an cường tăng 400k/md)      4.300.000      4.650.000    5.500.000    5.700.000 ván MDF min nam hải tăng 200k/md, Mdf an cường tăng thêm 400k/md
– Thùng tủ MFC phủ min , Cánh dưới dán LAMINATE, CÁNH TRÊN SƠN, hậu tủ alu 3 ly trắng.  ( tủ bếp dưới nếu thay ván nam hải bằng cốt nhựa tăng 700k/md, ván an cường tăng 400k/md)      4.400.000      4.750.000    5.600.000    5.800.000 ván MDF min nam hải tăng 200k/md, Mdf an cường tăng thêm 400k/md
Thùng MFC phủ min, cánh dưới MFC, cánh  trên Acrylic, hậu alu 3 ly trắng.  ( tủ bếp dưới nếu thay ván nam hải bằng cốt nhựa tăng 700k/md, ván an cường tăng 400k/md)      4.700.000      4.950.000    5.900.000    6.050.000 ván MDF min nam hải tăng 200k/md, Mdf an cường tăng thêm 400k/md
Thùng MFC phủ min,  cánh dưới MDF dán LAMINATE , cánh trên ACRYLIC, hậu alu 3 ly trắng ( tủ bếp dưới nếu thay ván nam hải bằng cốt nhựa tăng 600k/md, ván an cường tăng 400k/md)      5.400.000      5.600.000    6.400.000    6.600.000 ván MDF min nam hải tăng 200k/md, Mdf an cường tăng thêm 400k/md
Thùng MFC phủ min,  cánh  trên và dưới Acrylic, hậu alu 3 ly trắng  ( tủ bếp dưới nếu thay ván nam hải bằng cốt nhựa tăng 600k/md, ván an cường tăng 400k/md)      6.200.000      6.400.000    7.100.000    7.400.000 ván MDF min nam hải tăng 200k/md, Mdf an cường tăng thêm 400k/md
Nếu chỉ làm cốt nhựa phần chậu rửa thì đối ván nam hải tăng 1 triệu, ván an cường tăng 800k/ bếp          

Các loại thùng tủ táp, kệ khác

Trọn gói thiết kế nội thất
Ảnh minh họa
Stt Tên sản
 phẩm
Đơn vị tính Chất liệu  ván Nam Hải cốt thái ( không chống ẩm) ván  chống ẩm Nam Hải Ván An Cường
(không chống ẩm)
Ván An Cường
(chống ẩm). 
Ghi chú
3 Thùng tủ lạnh gồm  2 hông và tủ kho trên Bộ Hông+ cánh thùng MFC min      3.150.000      3.350.000    4.250.000    4.450.000  
Hông+ cánh thùng MDF min      3.400.000      3.600.000    4.800.000    5.000.000  
Hông+ thùng MFC min cánh MDF sơn      3.800.000      4.000.000    4.800.000    5.000.000 Đối với MDF min nam hải tăng 300k/bộ, MDF min an cường tăng 500k/ Bộ
Hông+ thùng MFC min cánh acrylic      4.805.000      5.050.000    5.800.000    6.000.000 Đối với MDF min nam hải tăng 300k/bộ, MDF min an cường tăng 500k/ Bộ
Hông+ cánh sơn, thùng MFC      5.900.000      6.100.000    6.550.000    6.750.000 Đối với MDF min nam hải tăng 100k/bộ, MDF min an cường tăng 200k/ Bộ
Hông + cánh laminate, thùng MFC      6.300.000      6.500.000    6.900.000    7.100.000 Đối với MDF min nam hải tăng 100k/bộ, MDF min an cường tăng 200k/ Bộ
Hông laminatr+ cánh acrylic, thùng MFC      6.650.000      6.850.000    7.300.000    7.500.000 Đối với MDF min nam hải tăng 100k/bộ, MDF min an cường tăng 200k/ Bộ
4 TỦ GIẦY
(sâu 350-400). Nếu sâu >400 và <600 tăng 7%.
m2 Toàn bộ MFC phủ min, hậu MDF 6 ly phủ min      1.650.000      1.750.000    2.250.000    2.350.000  
Thùng MFC phủ min, cánh MDF phủ min, hậu MDF 6ly trắng      1.680.000      1.800.000    2.350.000    2.500.000  
Toàn bộ MDF phủ min, hậu MDF phủ min 6 ly      1.700.000      1.900.000    2.450.000    2.600.000  
Thùng MFC phủ min, cánh MDF sơn, hậu MDF 6ly phủ min      2.200.000      2.450.000    2.750.000    2.900.000 nếu sơn toàn bộ phần lộ tăng 300k/m2
Thùng+ cánh cốt nhựa, hậu alu 3ly          3.100.000  
Thùng MDF phủ min- Cánh  MDF  sơn- hậu MDF 6 ly  phủ min       2.300.000      2.550.000    2.950.000    3.100.000 nếu sơn toàn bộ phần lộ tăng 300k/m2
Thùng MFC phủ min, phần thùng hông lộ đợt lộ MFC màu gỗ, cánh Acrylic, hậu MDF 6 ly phủ min      3.450.000      3.550.000    3.900.000    4.000.000 MDF min nam hải tăng 100k/m2, MDF min an cường tăng 200k/m2
Thùng MFC phủ min,  hông lộ dán laminate, cánh ACRYLIC, hậu MDF 6li phủ min      4.000.000      4.150.000    4.500.000    4.600.000 MDF min nam hải tăng 100k/m2, MDF min an cường tăng 200k/m2
5 Tủ tài liệu, tủ trang trí  có cánh ( sâu=< 400), nếu không cánh giảm 6% so có cánh. Nếu tủ rượu tăng 150k/m2.  m2 Toàn bộ MFC phủ min, hậu MDF 6 ly phủ min      1.650.000      1.750.000    2.200.000    2.400.000 Nếu cánh kính 5 ly trắng thường thêm 200k/m2, cường lực 300k/m2
Toàn bộ MDF phủ min, hậu MDF 6ly phủ min      1.700.000      1.900.000    2.550.000    2.650.000 Nếu cánh kính 5 ly trắng thường thêm 200k/m2, cường lực 300k/m2
Toàn bộ thùng MFC phủ min, cánh MDF sơn, hậu MDF 6ly phủ min (Nếu sơn cả hông tăng 7%).      2.250.000      2.400.000    2.750.000    2.950.000 Nếu cánh kính 5 ly trắng thường thêm 200k/m2 , cường lực 350k/m2
Thùng là MDF- Cánh là MDF kết hợp sơn- hậu MDF phủ min 6 ly phủ min ( Nếu sơn cả hông tăng 7%).      2.350.000      2.500.000    3.000.000    3.200.000 Nếu cánh kính 5 ly trắng thường thêm 200k/m2, cường lực 300k/m2 
6 TÁP ĐÀU GIƯỜNG  ( Dài <=600x cao 450x sâu 500 trở về) cái Toàn bộ thùng cánh MFC phủ min, hậu MDF 6 ly phủ min      1.100.000      1.200.000    1.500.000    1.600.000  
Toàn bộ MDF phủ min, hậu MDF 6 ly phủ min      1.250.000      1.300.000    1.650.000    1.750.000  
Toàn bộ thùng MFC, cánh MDF sơn,  hậu MDF 6 ly      1.300.000      1.400.000    1.700.000    1.800.000 MDF min nam hải tăng 50k/cái, MDF an cường tăng 100k/cái
Toàn bộ thùng MFC, cánh và phần lộ MDF sơn trắng, hậu MDF 6 ly      1.700.000      1.800.000    2.000.000    2.100.000 MDF min nam hải tăng 50k/cái, MDF an cường tăng 100k/cái
Toàn bộ thùng MFC màu trắng, Hậu MDF 6li màu trắng, phần thùng hông lộ đợt lộ MFC màu gỗ, cánh ACRYLIC      1.600.000      1.700.000    1.950.000    2.050.000 MDF min nam hải tăng 50k/cái, MDF an cường tăng 100k/cái
toàn bộ thùng MFC màu trắng, Hậu MDF 6li màu trắng, phần thùng hông lộ đợt lộ MDF dán LAMINATE  màu gỗ, cánh ACRYLIC      2.150.000      2.250.000    2.500.000    2.600.000 MDF min nam hải tăng 50k/cái, MDF an cường tăng 100k/cái
7 KỆ TI VI – CAO ĐỘ THẤP NGANG THEO TIÊU CHUẨN ( cao 450, sâu400 -450) md Toàn bộ MFC phủ min, hậu MDF 6 ly phủ min      1.500.000      1.600.000    2.000.000    2.200.000  
Toàn bộ thùng MFC, cánh MDF phủ min trắng, hậu MDF phủ min 6 ly      1.550.000      1.650.000    2.000.000    2.050.000  
Toàn bộ MDF phủ min, hậu MDF 6 ly phủ min      1.600.000      1.700.000    2.150.000    2.250.000  
Toàn bộ thùng MFC phủ min, cánh MDF sơn, hậu MDF 6ly phủ min      1.750.000      1.750.000    2.250.000    2.400.000  
Toàn bộ thùng MDF, cánh MDF sơn, hậu 6ly phủ min      1.800.000      2.000.000    2.550.000    2.650.000  
Toàn bộ thùng MFC phủ min, cánh và hông lộ sơn.      2.400.000      2.500.000    2.900.000    3.000.000 MDF phủ min tăng 7%
Toàn bộ thùng MFC màu trắng, Hậu MDF 6li màu trắng, phần thùng hông lộ đợt lộ MFC màu gỗ, cánh ACRYLIC      2.350.000      2.450.000    2.900.000    3.050.000 MDF phủ min tăng 7%
Toàn bộ thùng MFC màu trắng, Hậu MDF 6li màu trắng, phần thùng hông lộ đợt lộ MDF dán LAMINATE  màu gỗ, cánh ACRYLIC      3.100.000      3.200.000    3.800.000    3.950.000 MDF phủ min tăng 7%
8 ĐÔN NGỒI BÀN TRANG ĐIỂM chưa bao gồm đệm
( rộng 450-550 – sâu 400-450)
cái Thoàn bộ MFC phủ min         800.000         900.000    1.200.000    1.300.000  
Toàn bộ  MDF phủ min         800.000      1.000.000    1.300.000    1.400.000  
MDF sơn       1.300.000      1.400.000      1.450.000  
9 VÁCH ỐP TƯỜNG ( tiêu chuẩn ván 18) m2 Vách phẳng MFC         700.000         750.000       900.000       950.000  
Vách phẳng MDF min         750.000         800.000       950.000    1.050.000  
Tấm vách vân giả đá        1.150.000      1.200.000  
Vách phẳng sơn trên cốt MDF      1.100.000      1.150.000      1.200.000  
Vách phẳng MDF dán laminate      1.350.000      1.450.000    1.500.000    1.600.000  
Vách phẳng ACYLIC        1.800.000    1.830.000    1.850.000  
Vách MFC tạo nan      1.000.000      1.100.000    1.300.000    1.370.000 MDF min nam hải tăng 70k/m2, MDF min an cường tăng 150k/m2
VÁCH MDF SƠN TRẮNG TẠO NAN      1.750.000      1.850.000    1.880.000    1.900.000  
Vách laminate tạo nan        2.500.000      2.550.000  
Vách CNC  sơn trắng        2.000.000      2.020.000  
10 LAM GỖ ( đối với kt 100×40). Nếu dày>40 nhỏ hơn 60 nhân hệ số đơn giá 1,1 trên 60 nhân 1,2. MD MFC          175.000         190.000       220.000       230.000  
MDF+ Sơn         260.000         270.000         275.000  
MDF+ Laminate         275.000         280.000       285.000       290.000  
11 GIÁ SÁCH KHÔNG CÁNH
( sâu 250-270)
m2 TOÀN BỘ MFC      1.250.000      1.300.000    1.700.000    1.850.000  
TOÀN BỘ MDF PHỦ MIN      1.320.000      1.400.000    1.850.000    2.000.000  
MDF sơn       2.850.000      2.950.000    2.970.000    3.000.000  
12 GIÁ SÁCH CÓ CÁNH 
( sâu 250-270)
m2 TOÀN BỘ MFC      1.450.000      1.550.000    2.050.000    2.150.000  
TOÀN BỘ MDF PHỦ MIN      1.400.000      1.700.000    2.300.000    2.400.000  
Mặt cánh sơn thùng MFC ( thùng MDF min nam hải tăng 100k/m2, MDF Min an cường tăng 200k/m2)      2.100.000      2.200.000    2.600.000    2.700.000 Nếu sơn cả hông lộ tăng 8%
cánh, hông lộ  dán laminate, thùng MFC      2.500.000      2.600.000    2.900.000    3.000.000 Thùng MDF phủ min ván nam hải tăng 100k/m2, ván an cường tăng thêm 200k/m2
cánh Cốt MDF dán acrylic, thùng MFC      3.200.000      3.350.000    3.600.000    3.750.000  
13 GƯƠNG KHUNG GỖ cái gương kt 600×800           800.000         900.000  
gương kt 700×800           950.000      1.050.000  
gương kt 800×900        1.050.000      1.150.000  
gương kt 800×1000        1.200.000      1.300.000  
gương kt 800×1100        1.350.000      1.450.000  
gương kt 800×1200        1.550.000      1.650.000  
gương kt 1000×1500        1.700.000      1.800.000  
gương kt 1100×2000        1.950.000      2.050.000  
gương kt 1200×2000        2.300.000      2.400.000  
14 BÀN  LÀM VIỆC CHƯA CÓ HỘC (nếu bàn phấn kèm gương lật tăng 1000k bao gồm bản lề giảm chấn và gương) cái TOÀN BỘ MFC PHỦ MIN ( hộc min an cường tăng 400k/ cái, min an cường 600k/ cái)      1.550.000      1.650.000    2.150.000    2.250.000 Nếu sơn mặt ngăn kéo tăng 120k/md
TOÀN BỘ MDF PHỦ MIN (có hộc min nam hải thêm 500k/cái, an cường thêm 700k/ cái)      1.750.000      1.850.000    2.350.000    2.550.000 Nếu sơn mặt ngăn kéo tăng 120k/md
Toàn bộ MDF sơn       2.350.000      2.450.000      2.500.000 nếu hộc nam hải thêm 600k, hộc an cường thêm 800k/hộc
Nếu dài trên 1m thì tính theo md trên từng giá cốt bên trên          
Cốt MDF dán LAMINATE      3.100.000      3.250.000    3.250.000    3.350.000  
Cốt MDF BỀ MẶT ACRYLIC      3.200.000      3.350.000    3.400.000    3.550.000  
15 GIƯỜNG NGỦ
1800X2000 ( đầu giường<=900, vai cao <=350) nếu dùng  dát lật, giường be vai hoặc giường  cong  tăng 300k/cái, ngăn kéo 250k/cái. Nếu giường 1600 giàm 5%
CÁI TOÀN BỘ MFC PHỦ MIN      4.300.000      4.750.000    6.600.000    6.900.000 Dát giường MFC màu trắng.(nếu có ngăn kéo ván nam hải tăng 250k/ngăn kéo, an cường tăng 300k/ cái)
TOÀN BỘ MDF PHỦ MIN      5.000.000      5.350.000    7.700.000    8.000.000
TOÀN BỘ MDFphủ sơn trắng        7.150.000      8.350.000
TOÀN BỘ MDFdán laminate        7.250.000      8.450.000
TOÀN BỘ ACRYLIC        7.400.000      8.700.000
Giường 1200×2000 ( toàn bộ MFC)      3.600.000      3.900.000    5.000.000    5.450.000
Giường 1200×2000 ( toàn bộ  MDF)      4.200.000      4.400.000    6.100.000    6.300.000
Giường 1200×2000 sơn         5.650.000      6.350.000
THÊM ĐỆM BỌC
ĐẦU GIƯỜNG TÍNH THÊM VÀO GIÁ GIƯỜNG ĐÃ BÁO THEO CỐT
 ĐỆM TÙY THEO THIẾT KẾ SẼ BÁO RIÊNG THEO THIẾT KẾ 
16 Quầy thẳng ( nếu quầy cong tăng 250k/md) md TOÀN BỘ MFC PHỦ MIN      2.600.000      2.750.000    3.500.000    3.700.000  
TOÀN BỘ MDF PHỦ MIN      2.800.000      3.000.000    4.000.000    4.200.000  
phần lộ sơn         3.450.000      4.400.000  
Phần lộ dán laminate        3.650.000      4.600.000  
17 TỦ LAVABO Cái (<=1md) THÙNG , CÁNH CỐT MFC      1.300.000      1.500.000    1.700.000    1.800.000  
Thùng cánh toàn bộ MDF PHỦ MIN      1.400.000      1.600.000    1.800.000    2.000.000  
Thùng cốt nhựa cánh MDF phủ min      2.000.000      2.200.000      2.300.000  
Thùng CỐT NHỰA  cánh MDF SƠN TRẮNG        2.400.000      3.500.000  
Thùng cốt nhựa cánh MDF dán laminate        3.000.000      3.300.000  
17 TỦ CÁNH
GƯƠNG, KÍNH LAVABO, SÂU 150-200 ( nếu ko có cánh gương giảm 300k/m2)
Cái (<=1md) Thùng MFC, cánh gương       1.500.000      1.700.000      1.900.000 Hậu alumin
Thùng MDF, cánh gương         1.800.000      2.100.000 Hậu alumin
Phần lộ sơ thùng MFC ( nếu MDF min nam hải tăng 50k/m2, MDF min an cường tăng 100k/m2)        2.000.000      2.200.000 Hậu alumin
Thùng cốt nhựa, kết hợp cánh gương        2.500.000      2.550.000 Hậu alumin
18 CỬA ĐƠN THÔNG
 PHÒNG
BỘ CỬA TOÀN BỘ MFC PHỦ MIN      3.800.000      4.000.000    4.800.000    5.000.000 Bao gồm khóa đấm Trung quốc,
còn nếu dùng khóa của hãng sẽ
báo riêng cộng thêm tiền khóa
 vào báo giá này
CỬA TOÀN BỘ MDF PHỦ MIN      4.200.000      4.300.000    5.000.000    5.500.000
CỬA TOÀN BỘ MDF PHỦ SƠN      5.800.000      6.000.000    6.100.000    6.200.000
CỬA TOÀN BỘ MDF dán laminate      5.900.000      6.100.000    6.200.000    6.300.000
CỬA TOÀN BỘ cốt nhựa dán laminate          7.700.000

Báo giá trên chưa bao gồm 10% VAT, quý khách hàng đang có trong tay báo giá ít biến động nhất từ E9 Design hãy liên hệ ngay để sở hữu thiêt kế đẹp thi công đẹp giá không phát sinh.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *